Tổng quan trường Đại học Malaya tại Malaysia

Du học tại Malaysia, tại sao không? Hiện nay Malaysia đã và đang chuyển mình trong khu vực Châu Á và trên cả thế giới trong lĩnh vực kinh tế và cả giáo dục. Vì thế, du học tại Malaysia sẽ là một sự lựa chọn hoàn hảo cho học sinh Việt Nam.

Du học Việt Phương xin được giới thiệu một ngôi trường Đại học công lập tại Malaysia cho quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo: University Malaya (UM)

Tìm hiểu thông tin về trường đại học Malaysia

Trường đại học Malaysia – trường công lập ra đời sớm nhất tại Malaysia. Trường tọa lạc trên khuôn viên rộng lớn và nằm ở phía tây nam của thủ đô Kuala Lumpur. Tiền thân của University Malaya là Trường Cao Đẳng Y khoa King Edward VII ( được thành lập từ năm 1905 ). Đến 8/10/1949, Cao đẳng Y khoa King Edward VII và Cao đẳng Raffles xác nhập lại với nhau thành University Malaya ngày nay.

Đại diện VPEDU cùng đại diện trường Malaya – Malaysia

Vì sao chọn UM để học tập?

  • Là trường đại học công lập số 1 tại Malaysia
  • Là ngôi trường có thành tích nổi bật tại Malaysia: Top 24 trong bảng xếp hạng Đại học QS khu vực Châu Á năm 2018
  • Đào tạo đa dạng ngành học
  • Sinh viên theo học tại đây được chính phủ Malaysia hỗ trợ học phí
  • Có ký túc xá hiện đại phục vụ cho sinh viên quốc tế

Vị trí địa lý và khuôn viên trường

University Malaya được đặt tại phía Tây Nam của thủ đổ Kuala Lumpur, chỉ cách thủ đô 30 phút chạy xe. Với diện tích lớn lên đến 309 hecta, trường có đầy đủ tiện ích để phục vụ việc học tập, nghiên cứu và sinh hoạt của sinh viên bản địa và cả sinh viên quốc tế.

Các khoa của trường

Hiện tại, trường có 14 khoa, 2 học viện và 3 trung tâm, cụ thể:

KhoaHọc ViệnTrung Tâm
– Khoa Luật
– Khoa Kỹ Thuật
– Khoa Răng Hàm Mặt
– Khoa Y
– Khoa Dược
– Khoa Môi Trường – Xây Dựng
– Khoa Kinh Tế và Quản Lý
– Khoa Giáo Dục
– Khoa Khoa Học
– Khoa Ngôn Ngữ
– Khoa Nghệ Thuật và Khoa học xã hội
– Khoa Công Nghệ Thông Tin và Khoa Học Máy Tính
– Khoa Nghệ Thuật
– Khoa Thể Dục Thể Thao
– Học viện nghiên cứu Malay
– Viện nghiên cứu hồi giáo
– Trung Tâm Văn hoá
– Trung tâm Thể Thao
– Trung Tâm Nghiên Cứu nền tảng

Điều kiện đầu vào và chi phí du học tại Đại học Malaya – Malaysia

Điều kiện nhập học

Bậc họcĐiều kiện
Cử nhân– Tốt nghiệp bậc THPT
– GPA từ 6.5 trở lên
– Có chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ tiếng anh tương đương khác
Sau đại học– Đã tốt nghiệp bậc Cử nhân hoặc sở hữu bằng cấp tương đương
– Có chứng chỉ IELTS từ 5.5 trở lên hoặc chứng chỉ tiếng anh khác tương đương

Học phí cho từng bậc học

Bậc cử nhân hệ 3-4 nămGiao động từ $ 3.350 – $ 20.109 ~ 80.000.000 – 483.000.000 VND
Sau đại họcGiao động từ $ 4.570 – $ 15.300 ~ 110.000.000 – 369.000.000 VND
Thạc Sĩ chuyên ngành y khoa ( 4-7 năm)Giao động khoảng $ 54.580 / 4 năm ~ 1 tỷ 3 VND/ 4 năm

Ngoài học phí, sinh viên quốc tế khi theo học tại Đại học Malaya sẽ phải đóng thêm một số chi phí khác:

  • Phí kiểm tra sức khỏe: $50 -$110 (1 triệu 2- 2 triệu 6 VNĐ)
  • Phí chỗ ở: $500 /kỳ ~ 12 triệu VNĐ
  • Phí visa: $411-$500 ~ 10-12 triệu VNĐ
Đại học Công lập Malaya – Trường Đại học hàng đầu tại Malaysia

Các chương trình đào tạo tại trường đại học Malaysia

Là trường Đại học hàng đầu và đào tạo đa ngành tại Malaysia. Tuy nhiên, nếu nhắc đến thế mạnh đào tạo của Malaya có thể nhắc đến các khối ngành liên quan đến Y khoa và khối ngành nghệ thuật.

Đặc biệt, tại Malaya sinh viên đăng ký học các chuyên ngành: Y tế, Kinh tế, Kỹ sư có thể nhận song bằng ( 1 của Malaya + 1 bằng của trường đại học ở Pháp ).

Khoa nghệ thuật và khoa học xã hội

Bậc cử nhân

Ở bậc cử nhân của khoa nghệ thuật và khoa học xã hội tại Đại học Malaya có đến 12 chuyên ngành khác nhau cho sinh viên có thể lựa chọn.

Chuyên ngànhThời gian khoá họcCác kỳ nhập họcHọc phí ( RM )
Bachelor of Arts History7 kỳ Tháng 03 – 10 hàng năm RM 41.320
Bachelor of Arts Anthropology and Sociology7 kỳ Tháng 03 – 10 hàng năm RM 41.320
Bachelor of Geography7 kỳ Tháng 03 – 10 hàng nămRM 50.070
Bachelor of Arts English7 kỳ Tháng 03 – 10 hàng nămRM 50.000
Bachelor of Enviromental Studies7 kỳ Tháng 03 – 10 hàng nămRM 50.070
Bachelor of Arts International and Strategic Studies7 kỳ Tháng 03 – 10 hàng nămRM 41.320
Bachelor of Arts Southeast Asian Studies7 kỳ Tháng 03 – 10 hàng nămRM 50.070
Bachelor of East Asian Studies7 kỳ Tháng 03 – 10 hàng nămRM 41.320
Bachelor of Arts Indian Studies7 kỳ Tháng 03 – 10 hàng nămRM 49.790
Bachelor of Media Studies7 kỳ cơ bản và 1 kỳ đặc biệt Tháng 03 – 10 hàng nămRM 49.125
Bachelor of Arts Chinese Studies7 kỳ Tháng 03 – 10 hàng nămRM 50.063
Bachelor of Social Administration7 kỳ Tháng 03 – 10 hàng nămRM 41.110

Bậc Sau Đại học

Ở chương trình sau đại học, Trường Malaya mang đến cho sinh viên quốc tế hơn 100 chuyên ngành. Điều này là dễ dàng hoá trong sự lựa chọn chuyên ngành học cho sinh viên quốc tế.

Chuyên ngành học tại đây vô cùng đa dạng, có thể liệt kê một số chuyên ngành tiêu biểu:

  • Master of Usuluddin với học phí RM 22.600
  • Master of Cyber Security với học phí RM 46.645
  • Doctor of Philosophy với học phí RM 36.800
  • Master of Medis Studies với học phí RM 36.170
  • …….

Khoa Luật

Bậc sau Đại học

Chương trình sau đại học của Khoa Luật có 4 chuyên ngành cho sinh viên lựa chọn:

Chuyên ngànhKỳ nhập họcHọc Phí
Master of LawsTháng 03 – 10 hàng nămRM 28.390
Master of Commercial LawTháng 03 – 10 hàng nămRM 28.390
Master of Criminal JusticeTháng 10 hàng nămRM 29.945
Master of Legal Studies Tháng 03 – 10 hàng nămRM 29.025
Doctor of PhilosophyTháng 03 – 10 hàng nămRM 42.425

Khoa kinh tế và Quản lý

Bậc cử nhân

Chuyên ngànhThời gian khoá họcThời gian nhập hocHọc phí
Bachelor of Accounting8 kỳTháng 10 hàng nămRM 78.868
Bachelor of Business Administration7 kỳTháng 10 hàng nămRM 65.520
Bachelor of Economics7 kỳTháng 10 hàng nămRM 44.820

Chương trình sau đại học

Chuyên ngànhThời gian nhập họcHọc phí
Master of Public PolicyTháng 03 – 10 hàng nămRM 67.650
Master of Business AdministrationTháng 03 – 10 hàng nămRM 56.750
Master of ManagementTháng 03 – 10 hàng nămRM 47.975
Master of AccountingTháng 03 – 10 hàng nămRM 29.310
Master of MarketingTháng 03 hàng nămRM 35.865
Doctor of Philosophy in Business & Accountancy FieldTháng 03 – 10 hàng nămRM 44.690
Master of Applied StatisticsTháng 03 – 10 hàng nămRM 33.690
Master of Development StudiesTháng 03 – 10 hàng nămRM 33.690
Master of EconomicsTháng 03 – 10 hàng nămRM 33.690
Master of Public AdministrationTháng 03 – 10 hàng nămRM 34.200
Doctor of Philosophy in Economics & Administration FieldTháng 03 – 10 hàng nămRM 53.790
Doctor of ManagementTháng 03 hàng nămRM 77.8410

Khoa Y

Bậc Đại học

Chuyên ngànhThời gian họcKỳ nhập họcHọc phí
Bachelor of Medicine 5 nămTháng 10 hàng nămRM 673.190
Bachelor of Surgery5 nămTháng 10 hàng nămRM 673.190

Sau đại học

Chuyên ngànhThời gian nhập họcHọc Phí
Master of EpidemiologyTháng 10 hàng nămRM 41.223
Master of Nursing ScienceTháng 10 hàng nămRM 24.900
Master of Pulic HealthTháng 03 – 10 hàng nămRM 20.490
Master of Medical PhysicsTháng 10 hàng nămRM 20.460
Master of Medical EducationTháng 10 hàng nămRM 26.400
Master of Parasitology and EntomologyTháng 10 hàng nămRM 59.595
Master of Health Research EthicsTháng 10 hàng nămRM 60.000
Master of Medical Science ( Regenerative Medicine )Tháng 10 hàng nămRM 67.875
Master of Medical Science Tháng 03 – 10 hàng nămRM 30.335
Doctor of Public HealthTháng 10 hàng nămRM 61.570
Doctor of PhilosophyTháng 03 – 10 hàng nămRM 64.675
Doctor of MedicineTháng 03 – 10 hàng nămRM 63.595

Khoa Dược

Bậc Cử Nhân

Chuyên ngànhThời gian khoá họcKỳ nhập họcHọc phí
Bachelor of Pharmacy ( HONS)8 kỳTháng 10 hàng nămRM 232.460

Bậc Sau Đại Học

Chuyên ngànhKỳ nhập họcHọc phí
Master of Medical ScienceTháng 03 – 10 hàng nămRM 30.335
Doctor of PhilosophyTháng 03 – 10 hàng nămRM 64.675

Khoa Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính

Bậc Cử nhân

Chuyên ngànhThời gian khoá họcKỳ nhập họcHọc phí
Bachelor of Computer Science ( Computer system and network )7 kỳTháng 10 hàng nămRM 66.570
Bachelor of Computer Science ( Artificial Intelligence )7 kỳTháng 10 hàng nămRM 66.570
Bachelor of Computer Science ( Information Systems )7 kỳTháng 10 hàng nămRM 66.570
Bachelor of Computer Science ( Software Engineering )7 kỳTháng 10 hàng nămRM 66.570
Bachelor of Computer Science ( Multimedia Computing )7 kỳTháng 10 hàng nămRM 66.570

Bậc sau đại học

Chuyên ngànhKỳ nhập họcHọc phí
Master of Cyber SecurityTháng 10 hàng nămRM 46.645
Master of Data ScienceTháng 03 – 10 hàng nămRM 33.270
Master of Computer Science ( Applied Computing ) Tháng 03 – 10 hàng nămRM 35.963
Master of Software Engineering ( Software Technology )Tháng 03 – 10 hàng nămRM 35.962
Master of Computer ScienceTháng 03 – 10 hàng nămRM 35.555
Doctor of PhilosophyTháng 03 – 10 hàng nămRM 54.000

Khoa Giáo Dục

Bậc cử nhân

Chuyên ngànhThời gian họcKỳ nhập học Học phí
Bachelor of Counselling9 kỳ ( 8 kỳ bình thường + 1 kỳ đặc biệt )Tháng 10 hàng nămRM 61.140
Bachelor of Education Teaching English As A Second Language8 kỳTháng 10 hàng nămRM 60.180
Bachelor of Early Childhood Education8 kỳTháng 10 hàng nămRM 61.610

Bậc Sau Đại Học

Chuyên ngànhKỳ nhập họcHọc phí
Master of Professional CounsellingTháng 03 hàng nămRM 28.230
Master of Educational ManagementTháng 03 – 10 hàng nămRM 23.970
Master of Education in English As A Second LanguageTháng 10 hàng nămRM 22.845
Master of Arabic Language EducationTháng 03 – 10 hàng nămRM 22.845
Master of EducationTháng 03 – 10 hàng nămRM 34.277
Doctor of PhilosophyTháng 03 – 10 hàng nămRM 83.650

Khoa Kỹ Thuật

Bậc Cử Nhân

Chuyên ngànhThời gian họcKỳ nhập họcHọc phí
Bachelor of Civil Engineering9 kỳTháng 10 hàng nămRM 90.080
Bachelor of Biomedical Engineering9 kỳTháng 10 hàng nămRM 92.860
Bachelor of Electrical Engineering9 kỳTháng 10 hàng nămRM 90.300
Bachelor of Mechanical Engineering9 kỳTháng 10 hàng nămRM 90.060
Bachelor of Chemical Engineering9 kỳTháng 10 hàng nămRM 90.060

Bậc Sau Đại Học

Chuyên ngànhKỳ nhập họcHọc phí
Master of Mechanical EngineeringTháng 03 – 10 hàng nămRM 62.790
Master of Safety, Health and Enviroment EngineeringTháng 03 – 10 hàng nămRM 62.790
Master of Systems EngineeringTháng 03 – 10 hàng nămRM 51.825
Master of Engineering ScienceTháng 03 – 10 hàng nămRM 44.880
Doctor of PhilosophyTháng 03 – 10 hàng nămRM 61.090
Master of Road Safety EngineeringTháng 03 – 10 hàng nămRM 53.825

Khoa Răng hàm mặt

Bậc Cử Nhân

Chuyên ngànhThời gian họcKỳ nhập họcHọc phí
Bachelor of Dental Surgery5 nămTháng 10 hàng nămRM 630.140

Bậc Sau Đại Học

Chuyên ngànhKỳ nhập họcHọc phí
Master of Dental ScienceTháng 03 – 10 hàng nămRM 45.300
Doctor of PhilosophyTháng 03 – 10 hàng nămRM 76.610

Khoa Thể Dục Thể Thao

Bậc Cử Nhân

Chuyên ngànhThời gian họcKỳ nhập họcHọc phí
Bachelor of Sports Management7 kỳTháng 10 hàng nămRM 58.100
Bachelor of Sports Science7 kỳTháng 10 hàng nămRM 60.130

Bậc Sau Đại Học

Chuyên ngànhKỳ nhập họcHọc phí
Master of Strength and ConditioningTháng 10 hàng nămRM 31.623
Master of Sport ScienceTháng 03 – 10 hàng nămRM 19.030
Doctor of PhilosophyTháng 03 – 10 hàng nămRM 39.560

Du học Malaysia tại trường Đại học Công lập Malaya cùng Du học Việt Phương

Là đại diện của hầu hết các trường, cơ sở giáo dục, học viện tại Malaysia, Du học Việt Phương luôn mang đến cho quý phụ huynh và các bạn học sinh dịch vụ, cơ hội và ưu đãi tốt nhất khi đăng ký du học Malaysia với chúng tôi.

Du học Việt Phương là đại diện tuyển sinh trực tiếp của trường Đại học Malaya tại Việt Nam. Vì thế, VPEDU luôn cập nhật những thông tin mới nhất và chính xác nhất đến cho học sinh của mình.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn giáo dục, VPEDU cam kết:

  • Tư vấn du học hoàn toàn miễn phí
  • Hỗ trợ lên lộ trình học tập phù hợp nhất với học sinh
  • Hỗ trợ tìm nhà, kí túc xá phù hợp với nhu cầu của học sinh.
  • Hỗ trợ trọn đời.

Du học Việt Phương – công ty tư vấn du học Malaysia uy tín tại TPHCM – luôn sẵn sàng đồng hàng cùng bạn trên con đường du học. Liên hệ ngay tới hotline: 0901 39 89 77 hoặc 0944 53 59 56 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng nhé!

Liên hệ ngay với Việt Phương Edu để được tư vấn miễn phí
5/5 - (6 bình chọn)

Đăng ký tư vấn
Họ và tên *
Địa chỉ *
Điện thoại*
Email *
Nước du học
Các lưu ý khác
Tư vấn nhanh