Tuy chỉ là một nước nhỏ ở châu Đại Dương, nhưng New Zealand lại quốc gia yên bình và có chỉ số hạnh phúc nhất nhì trên thế giới. Do đó du học New Zealand là một hướng đi tuyệt vời.
Trong bài viết lần này, Du học Việt Phương xin giới thiệu với các bạn Đại học Massey, một trong những cơ sở đứng đầu trên bảng xếp hạng giáo dục quốc tế.

Trường Đại học Massey ở New Zealand
Giới thiệu tổng quan về Trường Đại học Massey
Đạt chất lượng hàng đầu trong giảng dạy và học tập ở New Zealand, với những thành tích và bề dày kinh nghiệm, bằng cấp được công nhận toàn cầu, có thể nói: Đại học Massey là điểm đến lý tưởng cho các bạn sinh viên quốc tế, trong đó có Việt Nam. Đến nay đã có hơn 4.300 sinh viên mang 100 quốc tịch đến du học.
Ghi danh vào Đại học Massey, các bạn có thể theo học tại 01 trong 03 Campus ở ba thành phố Palmerston North, Auckland và Wellington.
Đại học Massey có tốt không?
Thiết kế các khóa học cho sinh viên với nhiều phân khoa đào tạo và ngành học, mọi chương trình giảng dạy đều được công nhận chất lượng và thẩm định chuyên môn bởi các tổ chức ngành nghề uy tín không chỉ ở New Zealand, Đại học Massey đảm bảo các văn bằng mà sinh viên nhận đưọc có giá trị cao, luôn được thế giới chào đón, mang đến những cơ hội việc làm và thuận lợi cho công tác khởi nghiệp, dù bạn ở bất kỳ nơi đâu.
Dưới đây là một số thành tựu đáng nể mà Đại học Massey có được:
- Xếp hạng 22 trên thế giới về tỉ lệ sinh viên được tuyển dụng cao nhất tại New Zealand sau khi tốt nghiệp
- Xếp hạng thứ 27 cho các khóa đào tạo về nông nghiệp và lâm nghiệp
- Xếp hạng thứ 23 thế giới cho chương trình khoa học thú y
- Top 300 thế giới về ngôn ngữ và tâm lý học, xã hội học, nghiên cứu kinh doanh và quản lý, kinh tế và kinh tế lượng, khoa học y sinh, kỹ thuật, khoa học môi trường, toán học
- Top 200 cho các khóa học đào tạo về giáo dục, kế toán và tài chính, địa lý
- Top 100 chương trình giảng dạy tốt nhất toàn cầu về thiết kế và nghệ thuật, điều dưỡng, nghiên cứu phát triển
Dẫn đầu về triển vọng và nghề nghiệp cho sinh viên, với mục tiêu giúp sinh viên ra trường sẽ có được việc làm ngay, ngoài các giờ học tập trung trên lớp, Đại học Massey còn cung cấp các vị trí thực tập và làm việc thực tế cho sinh viên như một phần bắt buộc trong khóa học.
Du học ở Đại học Massey: Chuyên ngành, yêu cầu và học phí
Đại học Massey đào tạo ở các cấp độ từ cao đẳng, đại học cho đến thạc sĩ, tiến sĩ.
Hiện tại, Đại học Massey có 15 ngành học chính:
- Kế toán
- Khoa học công nghiệp
- Nghệ thuật
- Kinh tế
- Hàng không
- Thương mại
- Giao tiếp
- Xây dựng
- Thiết kế
- Kỹ sư
- Thực phẩm
- Âm nhạc
- Khoa học tự nhiên
- Y tế
- Kế hoạch tài nguyên và môi trường
Thời gian nhập học: tháng 2 và tháng 7 hằng năm.
Yêu cầu đầu vào
Bậc Cử nhân (Đại học và Cao đẳng):
- Hoàn tất năm 1 đại học tại một trường được công nhận
- Chứng chỉ IELTS 6.0 – 7.0 (tùy từng ngành)
Bậc Thạc sĩ:
- Tốt nghiệp đại học
- Chứng chỉ IELTS 6.5 trở lên
Bậc Tiến sĩ:
- Có bằng thạc sĩ
- Chứng chỉ IELTS 6.5 trở lên
Học phí cho sinh viên quốc tế tại trường Đại học Massey
Học phí cho các bậc Đại học
| Qualification | Estimate of fees for 2026 |
|---|---|
| Bachelor of Accountancy | $38,080 |
| Bachelor of Agribusiness | $38,080 – $42,300 |
| Bachelor of Agricultural Science | $42,300 |
| Bachelor of Animal Science | $42,300 |
| Bachelor of Arts | $34,220 – $42,300 |
| Bachelor of Aviation | $114,341 |
| Bachelor of Aviation Management | $38,080 |
| Bachelor of Business | $38,080 |
| Bachelor of Commercial Music | $42,110 |
| Bachelor of Communication | $38,080 – $42,110 |
| Bachelor of Construction | $45,580 |
| Bachelor of Design | $42,110 – $45,580 |
| Bachelor of Earth and Environmental Science | $42,300 |
| Bachelor of Fine Arts | $42,110 |
| Bachelor of Horticultural and Plant Systems | $34,220 – $42,300 |
| Bachelor of Information Sciences | $41,010 – $46,100 |
| Bachelor of Resource and Environmental Planning | $45,580 |
| Bachelor of Science | $34,220 – $42,300 |
| Bachelor of Screen Arts | $45,580 |
| Bachelor of Sport and Exercise | $42,300 |
| Bachelor of Veterinary Science | $84,220 |
| Bachelor of Veterinary Science Pre-Selection Semester | $42,300 |
Bachelor’s degrees with honours
| Qualification | Estimate of fees for 2026 |
|---|---|
| Bachelor of Commercial Music (Honours) | $46,100 |
| Bachelor of Construction (Honours) | $50,190 |
| Bachelor of Design with Honours | $42,110 |
| Bachelor of Fine Arts with Honours | $42,110 |
| Bachelor of Food Technology with Honours | $45,580 |
Undergraduate certificates
| Qualification | Estimate of fees for 2026 |
|---|---|
| Certificate in Arts | $17,110 |
| Certificate in Border and Biosecurity | $17,110 |
| Certificate in Business Studies | $19,040 |
| Certificate in Creative Arts | $22,790 |
| Certificate in Science and Technology | $21,150 |
Graduate certificates
| Qualification | Estimate of fees for 2026 |
|---|---|
| Graduate Certificate in Arts | $17,110 |
| Graduate Certificate in Emergency Management | $21,150 |
| Graduate Certificate in Science and Technology | $21,150 – $25,095 |
Postgraduate certificates
| Qualification | Estimate of fees for 2026 |
|---|---|
| Postgraduate Certificate in Arts | $19,420 |
| Postgraduate Certificate in Business | $19,920 |
| Postgraduate Certificate in Emergency Management | $23,295 |
| Postgraduate Certificate in International Development | $19,420 |
| Postgraduate Certificate in Planning | $25,095 |
| Postgraduate Certificate in Science and Technology | $25,590 |
Undergraduate diplomas
| Qualification | Estimate of fees for 2026 |
|---|---|
| Diploma (Business) | $33,888 |
| Diploma in Arts | $34,220 – $42,110 |
| Diploma in Border and Biosecurity | $34,220 |
| Diploma in Business Studies | $38,080 |
| Diploma in Communication | $38,080 |
| Diploma in Creative Arts | $42,110 |
| Diploma in Facilities Management | $39,840 |
| Diploma in Science and Technology | $42,300 |
Graduate diplomas
| Qualification | Estimate of fees for 2026 |
|---|---|
| Graduate Diploma (Management) | $35,488 |
| Graduate Diploma (Marketing) | $35,488 |
| Graduate Diploma in Arts | $34,220 – $42,300 |
| Graduate Diploma in Aviation | $38,080 – $43,440 |
| Graduate Diploma in Business Studies | $38,080 |
| Graduate Diploma in Construction and Facilities Management | $41,010 |
| Graduate Diploma in Dairy Science and Technology | $45,580 |
| Graduate Diploma in Design | $42,110 |
| Graduate Diploma in Emergency Management | $42,300 |
| Graduate Diploma in Fine Arts | $42,110 |
| Graduate Diploma in Information Sciences | $41,010 |
| Graduate Diploma in Science and Technology | $46,590 |
| Graduate Diploma in Screen Arts | $45,580 |
| Graduate Diploma of Learning and Teaching | $42,775* |
Postgraduate diplomas
| Qualification | Estimate of fees for 2026 |
|---|---|
| Postgraduate Diploma in Agribusiness | $46,590 |
| Postgraduate Diploma in Applied Linguistics | $38,840 |
| Postgraduate Diploma in Arts | $38,840 – $50,190 |
| Postgraduate Diploma in Business | $39,840 – $42,350 |
| Postgraduate Diploma in Communication | $39,840 |
| Postgraduate Diploma in Construction | $46,100 – $50,190 |
| Postgraduate Diploma in Counselling and Guidance Studies | $38,840 |
| Postgraduate Diploma in Design | $46,100 |
| Postgraduate Diploma in Education | $38,840 – $46,590 |
| Postgraduate Diploma in Emergency Management | $46,590 |
| Postgraduate Diploma in Environmental Management | $51,180 |
| Postgraduate Diploma in Fine Arts | $46,100 |
| Postgraduate Diploma in Health Service Management | $39,840 |
| Postgraduate Diploma in Information Sciences | $46,100 |
| Postgraduate Diploma in International Development | $38,840 |
| Postgraduate Diploma in International Security | $38,840 |
| Postgraduate Diploma in Journalism | $38,840 |
| Postgraduate Diploma in Māori Studies | $38,840 |
| Postgraduate Diploma in Planning | $50,190 |
| Postgraduate Diploma in Science and Technology | $46,590 – $51,180 |
| Postgraduate Diploma in Screen Arts | $50,190 |
| Postgraduate Diploma in Veterinary Science | $59,620 |
Master’s degrees
| Qualification | Estimate of fees for 2026 |
|---|---|
| Executive Master of Business Administration | $82,800 (over 2 years) |
| Master of Agribusiness | $51,180 |
| Master of Analytics | $59,760 (for 180 credits) |
| Master of Applied Linguistics | $38,840 |
| Master of Applied Social Work | $38,840 |
| Master of Arts | $38,840 – $46,590 |
| Master of Aviation | $47,820 |
| Master of Business Administration | $65,150 (for 180 credits) |
| Master of Business Studies | $39,840 |
| Master of Commercial Music | $46,100 |
| Master of Communication | $39,840 |
| Master of Construction | $46,100 – $50,190 |
| Master of Creative Writing | $46,100 |
| Master of Dairy Science and Technology | $50,190 |
| Master of Design | $46,100 |
| Master of Education | $38,840 – $46,590 |
| Master of Emergency Management | $46,590 |
| Master of Environmental Management | $51,180 |
| Master of Finance | $39,840 – $59,760 (higher amount is for 180 credits) |
| Master of Fine Arts | $46,100 |
| Master of Food Safety and Quality | $50,190 |
| Master of Food Technology | $50,190 |
| Master of Health Service Management | $39,840 |
| Master of Information Sciences | $46,100 |
| Master of International Development | $38,840 |
| Master of International Security | $38,840 |
| Master of Management | $39,840 – $59,760 (higher amount for 180 credits) |
| Master of Māori Studies | $38,840 |
| Master of Professional Accountancy | $42,350 |
| Master of Professional Accountancy (Chartered Accountant) | $42,350 |
| Master of Science | $39,840 – $51,180 |
| Master of Screen Arts | $50,190 |
| Master of Speech and Language Therapy | $50,190 |
| Master of Sustainable Development Goals | $39,840 – $51,180 |
| Master of Veterinary Medicine | $81,620 |
| Master of Veterinary Studies | $59,620 |
PhDs
| Qualification | Estimate of fees for 2026 |
|---|---|
| Doctor of Philosophy | $38,840 |
Mức học phí nêu trên chỉ mang tính tham khảo, vì mỗi chuyên ngành cụ thể sẽ có mức chi phí phát sinh khác nhau.

Sinh viên tốt nghiệp Trường Đại học Massey
Chi phí sinh hoạt tại New Zealand
Tiền ăn
Tùy vào khu vực sinh sống các bạn sẽ có chi phí ăn uống khác nhau dao động khoảng từ $ 80 đến $ 100 mỗi tuần.
Chi phí đi lại
Hệ thống giao thông tại New Zealand rất phát triển. Từ thị trấn đến các thành phố đều có hệ thống xe buýt với mức giá ưu đãi cho các bạn sinh viên. Nhìn chung các bạn chỉ tốn khoảng
- Vé tháng cho phương tiện công cộng: khoảng 190.70 NZD
- Tiền taxi/ 1 km: 3.25 NZD
- Tiền xăng/ lit: 2.79 NZA
Chi phí nhà ở
Chi phí này cũng phụ thuộc vào khu vực mà các bạn chọn để sinh sống và tùy thuộc vào hình thức nhà ở.
Bảng chi phí tham khảo:
| Loại hình nhà ở | Vị trí | Giá trung bình / tháng |
|---|---|---|
| Căn hộ 1 phòng ngủ | Trung tâm thành phố | ~ 1,922.99 NZD |
| Căn hộ 1 phòng ngủ | Ngoài trung tâm | ~ 1,651.86 NZD |
| Căn hộ 3 phòng ngủ | Trung tâm thành phố | ~ 3,035.43 NZD |
| Căn hộ 3 phòng ngủ | Ngoài trung tâm | ~ 2,623.80 NZD |
Trên đây là những thông tin tổng quan về Đại học Massey ở New Zealand mà Công ty Tư vấn Du học Việt Phương dành cho các bạn tham khảo. Hy vọng các bạn có thể thiết lập kế hoạch học tập đúng đắn, phù hợp với bản thân và tìm kiếm được cơ hội để phát triển nghề nghiệp trong tương lai khi quyết định du học New Zealand.
Nếu còn có bất cứ thắc mắc nào về Trường Đại học Massey, học phí, chi phí sinh hoạt ở New Zealand, điều kiện nhập học hay thủ tục làm hồ sơ, vui lòng liên hệ ngay với Hệ thống Tư vấn Du học Việt Phương để được hỗ trợ kịp thời bạn nhé.

