Tổng quan về Đại học SEGI Malaysia 2019

Được thành lập vào năm 1977, Đại học SEGI trở thành một trong những tập đoàn giáo dục lớn nhất Malaysia mang đến cho sinh viên hơn 200 chương trình học chất lượng cao theo tiêu chuẩn quốc tế và được công nhận từ MOE- Bộ giáo dục Malaysia, Hiện tại Đại học SEGI đang đào tạo cho hơn 20.000 sinh viên quốc tế và bản xứ

Tổng quan về Đại học SEGI Malaysia 2019

Ngoài ra Đại học SEGI còn liên kết với nhiều trường đại học danh giá trên thế giới, tạo điều kiện cho sinh viên được trải nghiệm chương trình học theo tiêu chuẩn quốc tế và có cơ hội nhận cùng lúc 2 bằng đại học từ SEGI và một trong những trường đối tác sau:

  • University of Central Lancashire (UK)
  • Abertay University (UK)
  • University of London (UK)
  • Keele University (UK)
  • University of St Mark & St John (UK)
  • Cardiff University (UK)
  • University of Southern Queensland (AUS)

– Sinh viên dễ dàng chuyển tiếp sang Anh và Mỹ để hoàn thành chương trình học tại đây.

– Hiện tại SEGI đang sở hữu 5 campus với đầy đủ cơ sở vật chất và trang thiết bị hiện đại:

  • SEGI  University, Kota Damansara
  • SEGI College, Kuala Lumpur
  • SEGI College, Subang Jaya
  • SEGI College, Penang
  • SEGI College, Sarawak

Cơ sở vật chất trường Đại học SEGI Malasyia

Cơ sở vật chất trường Đại học SEGI Malasyia

Chi tiết chương trình tuyển sinh của Đại học SEGI Malaysia năm 2019

SEGI UNIVERSITY, Kota Damansara Campus

Chương trình học

Thời gian học

Học phí RM

Centre of Foundation Studies

Foundation in Science

1 năm

15.810

Foundation in Commerce

1 năm

14.150

Foundation in Arts

1 năm

14.150

Faculty of Health Science

Bachelor of Biomedical Science (Hons)

4 năm

80.000

Bachelor of Optometry (Hons)

4 năm

90.700

Bachelor of Pharmacy (Hons)

4 năm

120.700

Bachelor of Dental Surgery

5 năm

326.800

Bachelor of Medicine & Bachelor of Surgery

5 năm

332,050

Bachelor of Medicine & Bachelor of Surgery (USMLE)

5 năm

356,050

Faculty of Business, Accountancy and Management

Bachelor of Business Management (Hons)

– Marketing Management

–  Human Resource Management

– General Management

– Financial Management

3 năm

51.600

Bachelor of Accounting & Finance (Hons)

3 năm

50.500

Bachelor of Accounting (Hons)

3,5 năm

55.100

Bachelor of Business Management (Hons)- vào từ năm 2

– Marketing Management

– Human Resource Management

– General Management

– Financial Management

2 năm

35.060

Bachelor of Accounting & Finance (Hons)- vào từ năm 2

2 năm

34.330

Bachelor of Accounting – vào từ năm 2

2,5 năm

39.920

SEGI University & Partners’ Programme

Bachelor of Business Management (Hons)- Dual Award- Bằng kép Abertay University (AU)

– Marketing Management

– Human Resource Management

– General Management

– Financial Management

3 năm

59.100

Bachelor of Accounting & Finance (Hons)- Dual Award, AU

3 năm

58.000

Bachelor of Accounting (Hons) – Dual Award, AU

3,5 năm

62.600

Bachelor of Business Management (Hons) – Dual Award, AU 2+1

2 năm

35.060

Bachelor of Accounting & Finance (Hons)- Dual Award, AU 2+1

2 năm

34.330

Bachelor of Business Management (Hons)- Dual Award, AU (vào từ năm 2)

– Marketing Management

– Human  Resource Management

– General Management

– Financial Management

2 năm

40.060

Bachelor of Accounting & Finance (Hons)- Dual Award, AU (vào từ năm 2)

2 năm

39.330

Bachelor of Accounting (Hons)- Dual Award, AU (vào từ năm 2)

2,5 năm

45.280

Bachelor of Business Management (Hons), Dual Award, AU 1+1 ( vào từ năm 2)

1 năm

18.530

Bachelor of Accounting & Finance (Hons), Dual Award, AU +1 (vào từ năm 2)

1 năm

18.160

Faculty of Engineering & The Built Environment

BSC (Hons) Architecture

3 năm

61.600

Bachelor of Quantity Surveying (Hons)

3,5 năm

50.525

B.Eng (Hons) Electronics & Electrical Engineering

4 năm

72.110

B.Eng (Hons) Mechanical Engineering

4 năm

72.110

B.ENg (Hons) Civil Engineering

4 năm

75.050

B.Eng (Hons) Chemical Engineering

4 năm

73.850

Bsc (Hons) Architecture – vào từ năm 2

2 năm

41.730

Bachelor of Quantity Surveying (Hons)- vào từ năm 2

2,5 năm

36.655

B.Eng (Hons) Electronics & Electrical Engineering – vào từ năm 2

3 năm

54.580

B.Eng (Hons) Mechanical Engineering – vào từ năm 2

3 năm

54.580

B.Eng (Hons) Civil Engineering – vào từ năm 2

3 năm

56.780

B.Eng (Hons) Chemical Engineering – vào từ năm 2

3 năm

55.880

SEGI University & Partners’ Programme

B.Eng (Hons) Electronics & Electrical Engineering – Dual Award, University of Sunderland ( UOS)

4 năm

83.510

B.Eng (Hons) Mechanical Engineering – Dual Award, UOS

4 năm

83.510

B.Eng (Hons) Civil Engineering – Dual Award, UOS- vào từ năm 2

4 năm

92.750

B.Eng (Hons) Electronics & Electrical Engineering – Dual Award, UOS- vào từ năm 2

3 năm

63.130

B.Eng (Hons) Mechanical Engineering – vào từ năm 2

3 năm

63.130

B.Eng (Hons) Civil Engineering – vào từ năm 2

3 năm

70.060

Faculty of Hospitality and Tourism Management

Bachelor of Hospitality Management (Hons)

3 năm

51.600

Bachelor of Hospitality Management (Hons)- vào từ năm 2

2 năm

35.060

Faculty of Education

Bachelor of Education (Hons)

3 năm

54.400

Bachelor of Education (Hons) – vào từ năm 2

2 năm

36.930

SEGI University & Partners’ Programme

Bachelor of Information Technology (Hons) – Dual Award, Abertay University- AU

3 năm

59.100

Bachelor of Information Technology (Hons) – Dual Award, Abertay University- AU 2+1

2 năm

35.060

Bachelor of Information Technology (Hons) – Dual Award, Abertay University- AU (vào từ năm 2)

2 năm

40.060

Bachelor of Information Technology (Hons) – Dual Award, Abertay University- AU  1+1(vào từ năm 2)

1 năm

18.530

Faculty of Communication & Creative Design

Bachelor of Mass Communications (Hons)

3 năm

54.400

Bachelor of Corporate Communications

3 năm

49.400

Bachelor of Arts (Hons) Visual Communication Design

3 năm

55.600

Bachelor of Arts (Hons) Multimedia Design

3 năm

55.600

Bachelor of Arts (Hons) Interior Architecture

3,5 năm

58.600

Bachelor of Arts (Hons) in English & Public  Relations

3 năm

49.400

Bachelor of Mass Communications (Hons) – vào từ năm 2

2 năm

36.930

Bachelor of Corporate Communications – vào từ năm 2

2 năm

33.600

Bachelor of Arts (Hons) Visual Communication Design – vào từ năm 2

2 năm

37.730

Bachelor of Arts Multimedia Design – vào từ năm 2

2 năm

37.730

Bachelor of Arts Interior Architecture – vào từ năm 2

2,5 năm

42.420

Bachelor of Arts (Hons) in English & Public Relations – vào từ năm 2

2 năm

33.600

SEGI University & Partners’ Programme

Bachelor of Mass Communication (Hons) – Dual  Award, Marjon

3 năm

62.800

Bachelor of Arts (Hons) in English & Public Relations, Dual Award, Marjon

3 năm

57.800

Graduate School of Business & Institute of Graduate Studies

SEGI University

Doctor of Business Administration

3 năm

51.100

Master of Business Administration (Global Business)

2 năm

32.100

Master of Business Administration (General Management)

2 năm

32.100

Master of Financial Planning

2 năm

32.100

MA in Corporate Communications

1,5 năm

23.600

Master of Business Administration (Finance)

1 năm

36.700

Master of Business Administration (Marketing)

1 năm

36.700

Master of Business Administration (Human Resource)

1 năm

36.700

Master of Professional Accountancy

1 năm

35.500

SEGI University & Partners’ Program

Master of Business Administration (Global Business) – Dual Award, UOS

2 năm

39.600

Master of Business Administration (General Management ) – Dual Award, UOS

2 năm

39.600

Master of Business Administration (Global Business) – Dual Award, CIMA

2 năm

32.100

Master of Business Administration (General Business) – Dual Award, CIMA

2 năm

32.100

Master of Financial Planning- Dual Award, CIMA

2 năm

32.100

Master of Business Administration (Finance) – Dual Award, CIMA

1 năm

36.700

Master of Business Administration (Marketing) – Dual Award, CIMA

1 năm

36.700

Master of Business Administration (Human Resource Management ) – Dual Award, CIMA

1 năm

36.700

Master of Professional Accountancy  (Finance) – Dual Award, CIMA

1 năm

35.500

SEGI University – Master (By Research)

 MSc in Management

2 năm

28.150

MSc In Information Technology

2 năm

25.100

MSc In Vision Science

2 năm

31.100

MSc in Engineering

2 năm

33.000

Master of Education

2 năm

25.100

SEGI University – PHD (By Research)

PhD in Management

3 năm

38.900

PhD in Information Technology

3 năm

28.800

PhD in Education

3 năm

46.700

PhD in Engineering

3 năm

46.700

Centre of Languages

Intensive English Programme – Full Module

1 năm

8.400

SEGI College, Penang Campus

Chương trình

Học phí RM

School of Business and Accountancy

Certificate in Business

11.100

Diploma in Business Administration/ Accounting/ Marketing

26.425

Executive Diploma – Business Administration

13.000

Foundation in Commerce

11.600

University of Sunderland, UK

BA (Hons) Business & Management/ Business & Marketing (3+0)

49.975

University of Greenwich, UK

BA (Hons) Accounting & Finance (3+0)

48.855

University of Sunderland, UK

BA (Hons) Business & Management/ Business and Marketing (2+0)

37.170

 University of Greenwich, UK

BA (Hons) Accounting & Finance (2+0)

36.110

Centre for Continuing Education

University of Sunderland, UK

Master of Business Administration

38.000

School of Engineering, Information Technology & Allied Health Sciences

Diploma in  Information Technology

27.225

Diploma in Electronic & Electrical Engineering

25.225

Diploma in Medical Laboratory Technology

33.350

Foundation in Science

13.125

University of Greenwich, UK

BSc (Hons) Computing (3+0)

49.655

University of Sunderland, UK

BEng (Hons) Business Computing (3+0)

46.880

University of Sunderland, UK

BEng (Hons) Electronic & Electrical Engineering (3+0)

55.775

University of Sunderland, UK

BEng (Hons) Mechanical Engineering (3+0)

60.775

University of Greenwich, UK

BSc (Hons) Computing (2+0)

36.910

University of Greenwich, UK

 BSc (Hons) Business Computing

34.960

University of Sunderland, UK

BEng (Hons) Electronic & Electrical Engineering (2+0)

41.970

University of Sunderland, UK

BEng (Hons) Mechanical Engineering (2+0)

44.970

School of Hospitality & Tourism

Diploma in Hotel Management/ Tourism Management

24.425

Diploma in culinary Arts

28.425

University of Sunderland, UK

BA (Hons) International Tourism & Hospitality Management (3+0)

52.975

University of Sunderland, UK

BA (Hons) International Tourism & Hospitality Management (2+0)

38.170

School of Education & Social Science

Intensive English Programe (level 1 –level 5)

5.000

Diploma in Early Childhood Education

22.500

School of American Degree Program (4+0 Troy University USA)

APD (4+0)

60.300

SEGI College, Kuala Lumpur

Chương trình học

Khóa khai giảng

Thời gian học

Học phí

University of Greenwich – School of Business, Accounting & Management – Ba (Hons)

BA (Hons) Accounting & Finance/ Business Management/ HR Management/ Marketing (3+0)

Tháng 1,4,7,9

3 năm

40.800

BA (Hons) Accounting & Finance/ Business Management/HR Management/ Marketing (2+0)

( vào từ năm 2)

Tháng 1,4,7,9

2 năm

27.200

BA (Hons) Accounting & Finance/ Business Management/HR Management/ Marketing (1+0)

( vào từ năm 3)

Tháng 1,4,7,9

1 năm

17.500

University of Greenwich – School of Engineering & Technology – BSc (Hons)

BSc (Hons) Computing (3+0)

Tháng 1, 4, 5,7,8,9

3 năm

34.500

BSc (Hons) Computing (2+0)

(vào từ năm 2)

Tháng 1, 4, 5,7,8,9

2 năm

26.030

BSc (Hons) Computing ( Vào từ năm 3)

Tháng 1, 4,5,7,8,9

1 năm

17.500

University of Sunderland- School of Hospitality, Tourism & Culinary Arts – BSc (Hons)

Bsc(Hons) International Tourism & Hospitality Management (3+0)

Tháng 1, 4, 5, 8,10

3 năm

40.350

Bsc (Hons) International Tourism & Hospitality Management (2+0) (vào từ năm 2)

2 năm

26.700

American Degree Program (ADP)- Troy University

Troy University  (4+0)

BSc in Business Administration (Global Business)/ Communication Arts/ Psychology

4 năm

60.500

SEGI Certificate, Diploma and Foundation Programmes

Certificate in Business Studies

Tháng 1, 4,7,9

9.850

1 năm

Certificate in IT

8.350

1 năm

Certificate in Hotel Operations

8.200

1 năm

Foundation in Commerce/ Foundation in IT

12.500

1 năm

Diploma in Accounting

Diploma in Business Administration

Diploma in Human Resource Management

Diploma in Marketing

Tháng 1,4,7,9

Tháng 3 và tháng 5 chỉ dành cho DIA và DIBA

29.500

3 năm

Diploma in Computer Studies

Tháng 1, 3,4,5,7,9

25.500

3 năm

Diploma in Mass Communications

Tháng 1, 4,7,9

31.800

3 năm

Diploma in Graphic Design

31.800

3 năm

Diploma in Multimedia Design

31.800

3 năm

Diploma in Culinary Arts

Tháng 1, 3,4,5,7,9

35.000

3 năm

Diploma in Hotel Management

29.150

3 năm

Diploma in Tourism Management

29.500

3 năm

Diploma in Early Childhood Education

Tháng 3, 5, 8,10

22.500

3 năm

Diploma in Environmental Health

45.000

3 năm

Diploma in Healthcare Management

43.500

3 năm

Diploma in Medical Lab Technology/ Occupational Safety & Heath/ Nursing

45.500

3 năm

Postgraduate Studies

UOS MBA

Tháng 1,5,9

18.000

2 năm

USQ MBA

15.000

UOG MA /MBA

Intensive English Programme

Intensive English Programme (3 levels, 1 level/2 tháng)

Tháng 1, 3,5,7,9,10/ 11

8.400

1 năm

SEGI College, Subang Jaya Campus

Chương trình

Học phí

Certificate

AutoCAD

12.350

Certificate in Information Technology

18.950

Certificate in Business

20.450

Certificate in Hotel Operations

20.925

Certificate in Creative Design

18.800

Certificate in Early Childhood Education

20.100

Foundation

Foundation in Arts

23.525

Foundation in Commerce

24.525

Foundation in Science

27.025

Diploma

Diploma in Accountancy

44.426

Diploma in Marketing

44.426

Diploma in Business Administration

44.426

Diploma in Hotel Management

44.076

Diploma Mass Communications

46.726

Diploma in Digital Photo Media

44.251

Diploma in Music

47.251

Diploma in Graphic Design

46.726

Diploma in Interior Architecture

46.726

Diploma in Electrical & Electronics Engineering

47.426

Diploma in Mechanical Engineering

47.426

Diploma in Information Technology

40.426

Diploma in Creative Multimedia

46.726

Diploma in Early Childhood Education

37.426

Diploma in Early Childhood Education 2

48.926

Diploma in Psychology

48.926

Degree

BA (Hons) Accounting & Finance – UOG 3+0

55.726

BA (Hons) Business & Human Resource Management – UOS 3+0

55.726

BA (Hons) Business & Management – UOS 3+0

55.726

BA (Hons) Business & Marketing Management – UOS 3+0

55.726

BA (Hons) International Tourism & Hospitality Management – UOS 3+0

56.776

BSc (Hons) Computing – UOG 3+0

48.326

BEng (Hons) Mechanical Engineering – UOS  3+0

63.051

BEng (Hons) Electrical & Electronics Engineering – UOS 3+0

63.051

BEng (Hons) Automotive Engineering – UOS 3+0

65.426

BA (Hons) Early Years Education – UOG 3 +0

55.776

Degree – vào năm 2

BA (Hons) Accounting & Finance – UOG 2+0

40.675

BA (Hons) Business & Management – UOS 2+0

40.675

BA (Hons) Business & Marketing Management UOS 2+0

40.675

BA (Hons) Business & Human Resource Management – UOS 2+0

40.675

BSc (Hons) International Tourism & Hospitality Management – UOS 2+0

41.175

BSc (Hons) Computing – UOG 2+0

35.775

BEng (Hons) Mechanical Engineering – UOS 2+0

45.575

BEng (Hons) Electrical & Electronics Engineering –UOS 2+0

45.575

BEng (Hons) Automotive Engineering –UOS 2+0

47.475

Bridging to BEng (Hons) Automotive Engineering –UOS 2+0

54.988

BA (Hons) Early Year Education – UOG 2+0

40.705

American Degree Programme

BSc in Business Admin (Global Business)-Troy 4+0

76.876

BSc Communications Arts- Troy 4+0

76.876

BSc in Psychology – Troy 4+0

76.876

American Degree Transfer Program 2+2

43.975

Postgraduate Programme

Master of Business Administration – UOS

28.075

Master of Business Administration – USQ

25.075

Master Engineering Management – UOS

34.025

Đăng ký tư vấn
Họ và tên *
Địa chỉ *
Điện thoại*
Email *
Nước du học
Các lưu ý khác
Call Now Button