Thông tin du học Singapore 2018 tại Cao đẳng Dimensions

Cao đẳng Dimensions thành lập vào năm 1980 và được biết đến là một trong những trường hàng đầu tại Singapore sở hữu cùng lúc 3 campus nằm ngay trung tâm của Singapore. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục cùng với chương trình đào tạo chất lượng cao theo tiêu chuẩn quốc tế mà Dimensions đã đạt được nhiều thành tựu.

Tuyển sinh du học Singapore 2018 tại trường Cao đẳng quốc tế Dimensions

Những thành tựu và giải thưởng trường Cao đẳng Dimensions đã đạt được trong những năm qua

– Chứng nhận Edu-trust danh giá từ Hội đồng giáo dục tư thục Singapore (CPE)

– Trường học chất lượng cao- Singapore Quality Class

– Trường học dịch vụ cao- Singapore Service Class

Vào ngày 27/10/2017 Dimensions vinh dự nhận được 3 giải thưởng danh giá từ JobsCentral Learning Training & Education Development:

– Học viện tư thục có chương trình đào tạo ngành du lịch khách sạn tốt nhất

– Tiêu chuẩn vàng cho chương trình đào tạo ngành quản trị kinh doanh

– Tiêu chuẩn vàng cho chương trình đào tạo ngành ẩm thực

Cao đẳng Dimensions cung cấp cho sinh viên nhiều ngành học khác nhau thông qua 4 lĩnh vực:

School of Higher Education: các khóa học về Kinh tế, Tài chính kế toán, Logistic, Tâm lý, Kỹ thuật y sinh

School of Hospitality: các khóa học về Quản trị du lịch, Nhà hàng khách sạn, F&B, Chuẩn bị & chế biến các món ăn, Tổ chức ẩm thực, Dịch vụ nhà hàng khách sạn

School of Language: các khóa học về Tiếng Anh

School of High School: các khóa luyện thi vào hệ thống trường công lập, chương trình Cambridge bậc tiểu học, chương trình THCS theo chuẩn của Cambridge và Pearson Edexcel, và các khóa luyện thi O, A level.

Video giới thiệu về trường Cao đẳng Dimensions Singapore

Chi tiết chương trình du học Singapore tại Cao đẳng Dimensions năm 2018

Chương trình Thời gian học Học phí SGD Tổng tiền SGD (đã bao gồm GST) Yêu cầu đầu vào Khai giảng
SCHOOL OF HIGH SCHOOL
Preparatory Couse for Admission to Government School 6 tháng 6.600 9.191,30 Trên 7 tuổi Hàng tháng
Preparatory Course for Cambridge Primary (từ lớp 1 đến lớp 6) 12 tháng/ 1 năm học 10.231/1 năm học 15.098,77/ 1 năm học 7 tuổi trở lên Hàng tháng ngoại trừ tháng 6 và tháng 12
 Preparatory  Course for Cambridge International General Certificate of Secondary Education (lower) 24 tháng 10.231/ 1 năm học 15.162,97/ 1 năm học Ít nhất 12 tuổi, hoàn thành chương trình Primary 6 1/2018

3/2018

5/2018

7/2018

9/2018

Preparatory Course for Cambridge International General Certificate of Secondary Education (upper) 24 tháng 10.231/ 1 năm học 15.162,97/1 năm học Ít nhất 14 tuổi, hoàn thành chương trình Cambridge International General Certificate of Secondary Education (lower)
Preparatory Course for Pearson Edexcel International General Certificate of Secondary Education ( 4 năm học) 12 tháng/ 1 năm học     Ít nhất 12 tuổi, hoàn thành chương trình primary
Preparatory Course for International Examinations ( Advanced subsidiary and Advanced level) Intensive 12 tháng 12.770 18.093,70 Từ 17 tuổi trở lên  
GCE O level 12 tháng 10.971 15.098,77 Từ 15 tuổi trở lên, hoàn thành lớp 9 Hàng tháng
GCE A level 12 tháng 12.770 18.093,70 Từ 17 tuổi trở lên, hoàn thành chương trình O level  2/2018

7/2018

9/2018

12/2018

SCHOOL OF LANGUAGES
Certificate in Academic English 6 tháng (full day) 5.796 8.106,32 Kiểm tra Tiếng Anh Hàng tháng
Certificate in Academic English 6 tháng (half day) 3.900 6.077,60 Kiểm tra Tiếng Anh Hàng tháng
SCHOOL OF HOSPITALITY
Diploma in Food and Beverage Operations 6 tháng lý thuyết+6 tháng thực tập 6.247,50 9.161,88 Hoàn thành lớp 10, IELTS 5.0 Hàng tháng
Diploma in professional Cookery and Food Preparation 6 tháng lý thuyết +6 tháng thực tập 7.400 10.354,93 Hoàn thành lớp 10, IELTS 5.0 08/01/2018

16/04/2018

09/07/2018

22/10/2018

Diploma in Hotel Management 9 tháng 6.800 10.274,68 Hoàn thành THPT, IELTS 5.5 26/02/2018

30/04/2018

02/07/2018

03/09/2018

05/11/2018

Diploma in Hospitality Service 6 tháng lý thuyết+6 tháng thực hành 6.247,50 9.161,88 Hoàn thành lớp 10, IELTS 5.0 09/07/2018
Diploma in F&B and Hospitality Management 8 tháng lý thuyết +6 tháng thực tập 8.000 11.358,05 Hoàn thành lớp 10, IELTS 5.5 08/01/2018

19/03/2018

04/06/2018

13/08/2018

22/10/2018

Advance Diploma in Hospitality and F&B Services 6 tháng lý thuyết+6 tháng thực tập 7.500 11.037,05 Hoàn thành chương trình Diploma in Food and Beverage Operations, IELTS 5.5 29/01/2018

02/04/2018

04/06/2018

30/06/2018

24/09/2018

26/11/2018

Advanced Diploma in Hotel Management 6 tháng lý thuyết+6 tháng thực tập 8.500 11.839,55 Hoàn thành Diploma in business tại Dimensions/Hospitality Diploma hoặc tương đương  
Postgraduate Diploma in Professional Hospitality Management 6 tháng lý thuyết+6 tháng thực tập 6.800 10.448,55 Hoàn thành chương trình Adcance Diploma với chuyên ngành có liên quan 15/01/2018

19/03/2018

21/05/2018

16/07/2018

10/09/2018

12/11/2018

Higher national Diploma in Hospitality Management

( Scottish Qualification Authority, UK)

16 tháng lý thuyết+6 tháng thực tập 15.200 20.988,05 Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5 26/02/2018

14/05/2018

09/07/2018

15/10/2018

31/12/2018

Higher national Diploma in professional Cookery (Scottish Qualification Authority, UK) 18 tháng lý thuyết+6 tháng thực tập 15.000 22.165,05 Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5 09/07/2018
Bachelor of Arts with Honours in International Hospitality and Events Management

( Cardiff Metropolitan University, UK)

12 tháng 15.120 21.143,20 Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 6.0
Bachelor of Arts with Honours in International Hospitality Management

( Cardiff Metropolitan University, UK)

12 tháng 15.120 21.143,20 Hoàn thành Diploma hoặc tương đương IELTS 6.0 08/01/2018

09/04/2018

09/07/2018

08/10/2018

Master of Science in International Hospitality and Tourism Management (Cardiff Metropolitan University, Uk) 12 tháng 13.270 21.549,80 Hoàn thành chương trình đại học, IELTS 6.5 08/01/2018

09/04/2018

09/07/2018

08/10/2018

SCHOOL OF HIGHER EDUCATION
Foundation Diploma in Business 6 tháng 5.500 7.827,05 Hoàn thành lớp 10, IELTS 5.0 26/02/2018

23/04/2018

11/06/2018

09/07/2018

Diploma in Biomedical Science 6 tháng     Hoàn thành lớp 10, IELTS 5.5 08/01/2018

09/04/2018

09/07/2018

08/10/2018

Diploma in Retail Management 6 tháng lý thuyết+6 tháng thực tập 5.573,75 8.226,96 Hoàn thành 11, IELTS 5.0 05/02/2018

30/04/2018

09/07/2018

17/09/2018

Diploma in Business 8 tháng 5.598,75 8.226,96 Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5 05/02/2018

30/04/2018

09/07/2018

17/09/2018

Diploma in Logistics and Supply Chain Management 8 tháng 7.300 10.421,80 Hoàn thành 11, IELTS 5.5 05/02/2018

30/04/2018

09/07/2018

17/09/2018

Diploma in Psychology 12 tháng 9.000 12.347,80 Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5
Diploma in Finance and Accounting 8 tháng 5.748,75 8.226,96 Hoàn thành 12, IELTS 5.5 09/07/2018
Advance Diploma in Business and Management 8 tháng 5.992,50 8.648,28 Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 5.5 22/01/2018

19/03/2018

21/05/2018

Advance Diploma in Logistics and Supply chain Management 8 tháng 7.800 10.956,80 Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 5.5
Advance  Diploma in Psychology 12 tháng 9.000 12.347,80 Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 5.5  
Advance Diploma in Finance and Accounting 8 tháng 6.142,50 8.648,28 Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 5.5  
Higher national Diploma in Retail Management (Scottish Qualification Authority,UK) 18 tháng lý thuyết +6 tháng thực tập 15.000 20.881,05 Hoàn thành lớp 11, IELTS 5.5  
Higher National Diploma in Business with Accounting  (Sottish Qualification Authority UK) 22 tháng 17.167,50 20.200,28 Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5 26/02/2018

14/05/2018

09/07/2018

30/07/2018

15/10/2018

31/12/2018

Higher National Diploma in Business                      (Sottish Qualification Authority , UK) 22 tháng 17.167,50 20.200,28 Tốt nghiệp THPT, IELTS 5.5 26/02/2018

14/05/2018

09/07/2018

30/07/2018

15/10/2018

31/12/2018

BA (Hons) in Business Administration – Top – Up Degree (University of Hertfordshire ) 12 tháng 15.120 20.394,20 Hoàn thành Diploma/ Advance Diploma hoặc tương đương, IELTS 6.0 01/01/2018

02/04/2018

02/07/2018

01/10/2018

Bachelor of Arts with Honours in Accounting and Finance (Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK) 12 tháng 15.120 21.143,20 Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 6.0 08/01/2018

09/04/2018

09/07/2018

08/10/2018

Bachelor of Science with Honours in Biomedical Science (Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK 12 tháng 14.000 21.785,20 Hoàn thành Diploma hoặc tương đương, IELTS 6.0 08/01/2018

09/04/2018

09/07/2018

08/10/2018

Bachelor of Science with Honours in Biomedical Science (Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK) 24 tháng 15.600 27.691,60    
Bachelor of Science with Honours in Biomedical Science (Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK) 36 tháng 28.000 45.357,30   08/01/2018

09/04/2018

09/07/2018

08/10/2018

Master of Business Administration                                    (All Specialisms)                            (Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK) 12 tháng 13.270 21.549,80 Tốt nghiệp đại học, IELTS 6.0 08/01/2018

09/04/2018

09/07/2018

08/10/2018

Master of Science in Biomedical Science (Cellular and Molecular Pathology) (Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK)

 

12 tháng 16.000 27.702,30 Tốt nghiệp đại học, IELTS 6.0 08/01/2018

09/04/2018

09/07/2018

08/10/2018

Master of Science in Biomedical Science (Medical Biochemistry) (Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK) 12 tháng 16.000 27.702,30 Tốt nghiệp đại học, IELTS 6.0

08/01/2018

09/04/2018

09/07/2018

08/10/2018

Trên đây là những thông tin về chương trình du học Singapore năm 2018 tại trường Cao đẳng Dimensions. Để biết chi tiết hơn về các ngành học tại trường quý phụ huynh học sinh hãy liên hệ vào hotline: 0901398977 – 0944535956 để được hỗ trợ trực tiếp từ đại diện tuyển sinh chính thức của trường tại Việt Nam hoặc để lại thông tin qua form liên hệ phía dưới, mọi thắc mắc của quý vị sẽ được phản hồi trong thời gian sớm nhất.

Đăng ký tư vấn
Họ và tên *
Địa chỉ *
Điện thoại*
Email *
Nước du học
Các lưu ý khác